Typical là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


You watching: Typical là gì

*
*
*

typical
*

typical /"tipikl/ tính từ tiêu biểu vượt trội, điển hình ((cũng) typic)a typical patriot: một người yêu nước điển hình tính chất, đặc trưngtypical character: công dụng, tính chất sệt thù
sệt thùquánh trưngđiển hìnhtypical basic invariant: không thay đổi bản điển hìnhtypical basic invariant: không bao giờ thay đổi cơ phiên bản điển hìnhtypical bay: 1-1 nguyên điển hìnhtypical circuit: mạch điển hìnhtypical circuit: sơ thứ điển hìnhtypical compound: hòa hợp chất điển hìnhtypical cross section: mặt phẳng cắt ngang điển hìnhtypical design: kiến tạo điển hìnhtypical flat: chung cư điển hìnhtypical form: dạng điển hìnhtypical network: sơ vật dụng mạng điển hìnhtypical real function: hàm thực điển hìnhqui chuẩntypical apartment buildingnhà ở tiêu chuẩntypical constructioncông trình xây dựng tiêu chuẩntypical cross sectionmặt cắt mẫutypical cross sectionmặt cắt ngang tiêu chuẩntypical designxây đắp tiêu chuẩntypical documenthồ sơ mẫutypical documenttư liệu hướng dẫntypical housenhà xí chuẩntypical performance curvemặt đường cong nhân kiệt quy chuẩntypical samplemẫu mã demo tiêu chuẩn

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): type, typing, typist, type, typify, typical, typically




See more: Flushing Là Gì - Flush Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt

*

*

*



See more: Lợi Ích Của Cỏ Oat Là Gì ? Mẹo Làm Vườn Vô Sinh Nam Và Hội Chứng Oat

typical

Từ điển Collocation

typical adj.

VERBS be, look, seem | become | consider sth, regard sth as, take sth as You must not take this attitude as typical of English people.

ADV. extremely, highly, very | absolutely, altogether, entirely, just That"s altogether typical of Tom! They"re going to be late? Now, isn"t that just typical? | by no means, not necessarily East Anglia is by no means typical of rural Britain. | fairly, pretty, quite, rather

PREPhường. of Julia is fairly typical of her age group.

Từ điển WordNet


adj.

exhibiting the qualities or characteristics that identify a group or kind or category

a typical American girl


Chuyên mục: Giải Đáp