Rear là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


You watching: Rear là gì

*
*
*

rear
*

rear /riə/ danh từ thành phần đằng sau, phía sauthe garden is at the rear of the house: vườn làm việc phía sau nhà (quân sự) hậu pmùi hương (đối với tiền tuyến) (quân sự) hậu quânto bring (close up the rear: đi tại đoạn cuối, đi cuối cùnglớn take (attack) the enemy in the rear: tấn công phía sau lưng địchlớn hang on the rear of the enemy: bám sát địchto hang on the rear of enemy: bsát hại địch đoạn đuôi, đoạn cuối (đám rước...) (thông tục) wc, cầu tiêu tính từ sinh sống ẩn dưới, nghỉ ngơi vùng sau, ngơi nghỉ cuốirear wheel: bánh saurear waggons: đa số toa cuối nước ngoài động từ ngửng lên, đưa lên; lên (giọng)lớn rear one"s head: ngấc đầu lênto rear a hand: giơ tay, chuyển tay lênto rear one"s voice: lên giọng dựng, xây dựngkhổng lồ rear a statue: dựng một bức tượng nuôi, nuôi nấng, nuôi dạylớn rear children: nuôi dạy dỗ con nuôi, chăn uống nuôi; trồngto rear cattle: nuôi trâu bòkhổng lồ rear plants: trồng cây nội đụng từ lồng lên, chồm lên, dựng lên (ngựa...) ((thường) + up) khó chịu đứng dậy nhô cao lên (đỉnh núi)
đằng saurear fog light or lamp: đèn sương mù đằng saulớp đáykhía cạnh đáymặt saukhía cạnh sau (các tông)sinh hoạt phía saurear dump body: thùng xe pháo lật ngơi nghỉ phía saurear dump trailer: rơmoóc trút hàng làm việc phía saurear engine: hễ nghỉ ngơi phía saurear mounting: sự gắn ngơi nghỉ phía saurear tight: đèn nghỉ ngơi phía saurear tipping vehicle: xe pháo lật nghỉ ngơi phía sauphía saubloông xã section in the rear: phân khu vực đóng góp đường phía saudual rear tires: bánh vùng phía đằng sau ghxay đôifolding rear seats: ghế xếp phía saugrader lilted with rear bucket loader: vật dụng san phối hợp gàu xúc phía sauheated rear window: kính phía sau tất cả xôngrear axle: trục phía saurear cabin pillar: trụ đỡ cabin phía saurear compression: sự nén phía saurear detection và ranging system: hệ thống đánh tiếng phía saurear dump body: thùng xe lật ở phía saurear dump trailer: rơmoóc trút bỏ mặt hàng sinh sống phía saurear kết thúc collision: sự va chạm phía saurear engine: động ngơi nghỉ phía saurear engine: bộ động cơ lắp phía saurear engine: bộ động cơ phía saurear engine: hộp động cơ đặt phía saurear hinged door: cửa ngõ bản lề phía saurear lamp: đèn phía saurear mounting: sự thêm sinh hoạt phía saurear numberplate light or lamp: đèn bảng số phía sau xerear panel: panô phía saurear side window: cửa ngõ hông phía saurear tight: đèn sinh hoạt phía saurear tipping trailer: xe cộ moóc lật phía saurear tipping vehicle: xe cộ lật ở phía saurear window: kính phía saurear window louvers: tnóng bít nắng phía sauLĩnh vực: cơ khí & công trìnhđoạn đuôirear of the railcar: đoạn đuôi ô tô raykhúc cuốiLĩnh vực: xây dựnghậurear lamp: đèn hậu (chiếu sáng)rear projector booth: buồng đèn chiếu phía sau trườngrear reflector: gương chiếu hậurear tow hook: móc kéo xe móc hậurear view mirror: kính chiếu hậurear view mirror: kính chiếu hậurear vision mirror: gương hậurear window: kính hậurear window: giếng hậudeformable rear sectionphần sau biến tấu đượcfloating rear axlecầu treoindependent rear suspensionkhối hệ thống treo sau độc lậprear (axle) differentialcỗ vi không nên cầu saurear aprontnóng đậy bùn saurear axis lobesbúp bên trên trục sau của ăng tenrear axis patternthứ thị trục sau ăng tenrear axlecầu sau của xerear axle assemblynhiều cầu saurear axle assemblycác trục saurear axle bogiebộ bánh xe cộ cầu saurear axle bogiedàn cầu saurear axle cross membertkhô nóng qua cầu saurear axle flared tubeống loe cầu saurear axle flared tubeống loe trục saurear axle housingcácte cầu saurear axle housingcácte cầu sau (hệ truyền động)rear axle housingvỏ hộp trục saurear axle housing assemblynhiều vỏ hộp saurear axle housing assemblynhiều trục saurear axle shaftnửa trụcrear axle shafttrục bánh xe pháo cầu sau (hay là trục công ty động)rear bogiegiá đưa saurear bootcốp xe pháo (để hành lý)nuôito lớn rear cattle: nuôi trâu bòtrồng
*



See more: Hospitality Industry Là Gì ? Kinh Doanh Khách Sạn (Hospitality Industry) Là Gì

*

*

rear

Từ điển Collocation

rear noun

VERB + REAR bring up Three drummers brought up the rear (= were last in the parade). | attaông xã (sb/sth) from

PREPhường. at the ~ The socket for the printer cable is located at the rear of the computer. | from the ~, in the ~ The radio is loudest in the rear of the car. | to/towards the ~ A high gate blocks the only entrance to lớn the rear.

Từ điển WordNet




See more: Nghĩa Của Từ Timing Là Gì ? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

English Synonym and Antonym Dictionary

rears|reared|rearing|rearer|rearestsyn.: baông chồng create foster hind nurse posterior produce raise trainant.: destroy front

Chuyên mục: Giải Đáp