Matrix là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


You watching: Matrix là gì

*
*
*

matrix
*

Matrix (Econ) Ma trận.
matrix ma trận; lưới; bảng
adjoint m. ma trận liên hợp atjugate m. ma trận phụ hợp admittance m. ma trận dẫn nạp alternate m. (đại số) ma trận thay phiên associate m. ma trận liên hợp Heemit associated m. ma trận liên đới augmented m. ma trận bổ sung best conditioned m. ma trận tói ưu có điều kiện, ma trận có điều kiện tốt nhất canoical m. ma trận chính tắc chain m. ma trận xích circulant m. ma trận giao hoán companion m. ma trận bạn complete correlation m. ma trận tương quan composite m. (đại số) ma trận thành phần, ma trận (phức) hợp compound m.s (đại số) ma trận đa hợp conformable m. (ces) ma trận nhân được với nhau conjugate m. (ces) ma trận liên hợp constant m. bằng ma trận cyclic m. ma trận xi lic decomposable m. ma trận khai triển được diagonal m. ma trận đường chéo equivalent m. (ces) ma trận tương đương factor m. (thống kê) ma trận các hệ số nhân tố ferroelectric memory m. ma trậ nhớ sắt điện gain m. ma trận tiền được cuộc group m. ma trận nhóm Hermitian m. ma trận Hecmit idempotent m. (ces) ma trận luỹ đẳng idempotent m. ma trận đơn vị ill-conditionned m. ma trận điều kiện xấu improper orthogonal m. ma trận trực giao bình thường incidence m. ma trận liên thuộc information m. ma trận thông tin inverse m. (đại số) ma trận nghịch đảo invertible m. ma trận khả nghịch involutory m. (ces) ma trận đối hợp minor definite m. ma trận xác định qua các định thức con monomial m. ma trận đơn thức nilpotent m. ma trận luỹ linh non-recurrent circulant m. (đại số) ma trận luân hoàn không lặp lại non-singular m. (đại số) ma trận không suy biến normal m. ma trận chuẩn tắc orthogonal m. ma trận trực giao parastrophic m. (đại số) ma trận cấu trúc partitioned m. (ces) ma trận phân phối payoff m. ma trận tiền trả permutation m. (đại số) ma trận hoán vị positive m. ma trận dương positively definite m. (đại số) ma trận xác định dương quasi-inverse m. ma trận tựa nghịch đảo reciprocal m. ma trận nghịch đảo rectangular m. ma trận chữ nhật regret m. ma trận tổn thất resistor m. lưới cản, lưới kháng scalar m. ma trận đường chéo similar m.(ces) (đại số) các ma trận đồng dạng singular m. ma trận suy biến skew-symmetric m. ma trận phản đối xứng square m. ma trận vuông stochastic m. (đại số) ma trận ngẫu nhiên symmetric(al) m. (đại số) ma trận đối xứng transposed m. ma trận chuyển vị triangular m. (đại số) ma trận tam giác unimodular m. ma trận đơn môđula unitary m. (đại số) ma trận unita unit m. ma trận đơn vị U-symmetric m. (ces) ma trận U- đối xứng variation diminishing m. (đại số) ma trận giảm lao động variation limiting m. (đại số) ma trận giới hạn dao động zero m. ma trận khôngma trậnadjoin of matrix A: ma trận phụ hợp của ma trận Aband matrix: ma trận hình đaicoefficient matrix of a linear system: ma trận hệ số phương trình tuyến tínhdot matrix: ma trận điểminverse of A matrix: nghịch đảo của ma trận Amatrix of a quadratic form: ma trận của dạng toán phươngmatrix of a quadratic form: ma trận của dạng toàn phươngmatrix printer: máy in ma trậnmatrix trading: mua bán ma trậnmatrix trading: buôn bán theo ma trậnproduct-market matrix: ma trận sản phẩm-thị trườngrank of a matrix: dãy ma trậnrank of a matrix: hạng của ma trậntranspose of a matrix: chuyển vị của ma trậntranspose of a matrix: sự chuyển vị trí của ma trậnma trận (toán)dot matrix printermáy in kimmatrix printermáy in kimmatrix tradingbuôn bán vòng vo <"meitriks> danh từ o đá nền, khung đá o nền - Các hạt mịn nằm xen lẽ những hạt lớn trong đá trầm tích chọn lọc kém. - Loại đá trong vỉa, thí dụ đá vôi mang tính chất điển hình cho vỉa. - Kim loại trên mặt có gắn những hạt kim cương trên mũi khoan. § matrix acidizing : axit hoá khung đá § matrix density : mật độ khung đá § matrix erosion : ăn mòn nền kim loại § matrix identification plot : đường nhận dạng § matrix porosity : độ rỗng khung đá
*



See more: Nghĩa Của Từ As Of Là Gì - Một Số Cụm Từ Liên Quan Thông Dụng

*

*

n.

a rectangular array of elements (or entries) set out by rows and columnsan enclosure within which something originates or develops (from the Latin for womb)the formative tissue at the base of a nailmold used in the production of phonograph records, type, or other relief surface


See more: Primary Account Number ( Pan Là Gì Trong Tiếng Anh? Primary Account Number (Pan) Là Gì

Microsoft Computer Dictionary

n. An arrangement of rows and columns used for organizing related items, such as numbers, dots, spreadsheet cells, or circuit elements. Matrices are used in mathematics for manipulating rectangular sets of numbers. In computing and computer applications, matrices are used for the similar purpose of arranging sets of data in table form, as in spreadsheets and lookup tables. In hardware, matrices of dots are used in creating characters on the screen as well as in print (as by dot-matrix printers). In electronics, matrices of diodes or transistors are used to create networks of logic circuits for such purposes as encoding, decoding, or converting information. See also grid.

English Synonym and Antonym Dictionary

matrices|matrixessyn.: ground substance intercellular substance

Chuyên mục: Giải Đáp