Identify là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


You watching: Identify là gì

*
*
*

identify
*

identify /ai"dentifai/ ngoại động từ đồng nhất hoá, coi như nhau nhận ra, làm cho nhận ra, nhận biết; nhận diện, nhận dạngto identify oneself with: gắn bó chặt chẽ với, gắn liền tên tuổi mình với, gắn liền vận mệnh mình vớito identify oneself with a party: gắn bó chặt chẽ với một đảng nội động từ (+ with) đồng nhất với, đồng cảm vớito identify with the hero of the novel: đồng cảm với nhân vật chính trong cuốn tiểu thuyết
dán nhãnđịnh nghĩađồng nhất hóaghi nhãnnhận biếtnhận dạngnhận raxác địnhto identify the position: xác định vị tríLĩnh vực: toán & tinđịnh danhterminal identify: mã định danh đầu cuốitạo nhãnLĩnh vực: xây dựngđoán biếtidentify gatecổng đồng nhấtidentify operationphép toán đồng nhấtpolynomial identifyđồng nhất đa thứctrigonometrically identifyđồng nhất thức lượng giác

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): identification, identity, identify, identifiable, unidentified


*

*



See more: Đồng Bộ Hóa Là Gì - Đồng Bộ Hóa Dữ Liệu Là Gì

*

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

identify

Từ điển Collocation

identify verb

ADV. accurately, correctly The new test will enable us to identify more accurately patients who are most at risk. Did you identify all the pictures correctly? | falsely, incorrectly, wrongly | positively | clearly, unambiguously, unequivocally We have not yet clearly identified the source of the pollution. | formally Someone has to formally identify the body. | easily, readily I could identify him easily if I saw him again. | tentatively All three structures dated to the third century and were tentatively identified as shrines.

VERB + IDENTIFY be able/unable to, can tests that can identify people at risk of cancer | be easy to, be possible to | be difficult to | be necessary to | attempt to, seek to, try to | be used to, enable sb to, help to | decline to The newspaper declined to identify the source of the allegations.

PHRASES a means/way of identifying sb/sth one means of identifying the disease in its early stages PHRASAL VERBS identify with sb

ADV. closely, strongly She identified strongly with the main character in the play.

VERB + IDENTIFY can/could I can"t identify with men like him. identify sb with sth

ADV. closely The policy is closely identified with the prime minister himself. | clearly

Từ điển WordNet


v.

consider (oneself) as similar to somebody else

He identified with the refugees

conceive of as united or associated

Sex activity is closely identified with the hypothalamus

consider to be equal or the same

He identified his brother as one of the fugitives




See more: Góc Khuất Nghề Booking Bar Là Gì Trong Nightlife, Mà Tháng Kiếm Cả Chục Triệu

English Synonym and Antonym Dictionary

identifies|identified|identifyingsyn.: designate distinguish know label make out nail name place recognize spot tag tell

Chuyên mục: Giải Đáp