Đại Số Là Gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Đại số là gì

*
*
*

đại số
*


ngành toán học nghiên cứu các hệ đối tượng có trang bị một hoặc nhiều phép toán. Những tư tưởng đầu tiên về ĐS xuất phát từ Ấn Độ, thâm nhập qua đường Arập vào Châu Âu trong thời kì Phục hưng. Theo nghĩa ban đầu, ĐS được coi là môn học về việc giải các phương trình đa thức. Các phương trình bậc nhất và bậc hai được giải từ thời cổ đại, trong đó đáng kể nhất là các công trình của Điôphăng (Ph. Diophante; HL. Diophantos; thế kỉ 3). Cacđanô (G. Cardano) và Ferari (L. Ferrari) đã giải được các phương trình bậc 3 và 4. Viet (F. Viète, thế kỉ 16) đã sử dụng một cách có hệ thống phương pháp kí hiệu trong việc đặt và giải các bài toán. Phương pháp này đặc trưng cho ĐSngày nay. Thuật ngữ ĐS (algebra) thật ra có nguồn gốc xa xưa, từ thời cổ Ai Cập. Bằng việc đưa vào phương pháp toạ độ, Đêcac (R. Descartes, thế kỉ 17) đã sử dụng các phương pháp ĐS để nghiên cứu các bài toán hình học. Giữa thế kỉ 19, Aben (N. H. Abel) và Galoa (E. Galois) chứng minh rằng nói chung không thể giải được phương trình ĐS bậc lớn hơn 4 bằng phương pháp ĐS, nghĩa là không thể biểu diễn các nghiệm của phương trình qua các hệ số của nó bằng các phép cộng, trừ, nhân, chia và khai căn.

Những nghiên cứu của họ đã dẫn đến khái niệm nhóm và trường. Sau khi xuất hiện khái niệm nhóm Galoa, lí thuyết nhóm đã chiếm vị trí trung tâm của ĐS trong một thời gian, và đến 1910 đã xuất hiện công trình về lí thuyết trường trừu tượng của nhà toán học người Đức Stainit (E. Steinitz) trong đó đã đưa ra nguyên lí đẳng cấu, mở đầu cho ĐS hiện đại.

Đối tượng chính của ĐS hiện đại là các hệ ĐS và những cấu trúc của chúng. Nhóm, vành, trường, dàn là những hệ cơ bản nhất. Khái niệm cơ bản nhất của ĐS là các phép đồng cấu và đẳng cấu, từ đây dẫn đến khái niệm phạm trù và hàm tử xuất hiện trong những năm 40 thế kỉ 20 khi chuyển các phương pháp tôpô sang ĐS.

Ngày nay các phương pháp của ĐS được sử dụng rất rộng rãi và có hiệu quả trong toàn ngành toán học, đặc biệt trong lí thuyết số và hình học ĐS và cả trong những ngành khoa học khác.


Xem thêm: Cách Thoát Viber Trên Điện Thoại Cực Kỳ Đơn Giản, Cách Đăng Xuất Viber Trên Máy Tính Và Điện Thoại

*

*

*

đại số

đại số như đại số học AlgebraicBiểu thức đại số: An algebraic expressionSố đại số: An algebraic nummberalgebrabảng đại số ma trận: matrix algebra tableđại số (có phép) chia hữu tỷ: rational division algebrađại số (có thể) tách được: separable algebrađại số (có) lũy thừa kết hợp: power-associative algebrađại số (đường) bao: enveloping algebrađại số Banach: Banach algebrađại số Bool (Bun): Boolean algebrađại số Bool đầy đủ: complete Boolean algebrađại số Bool hoàn chỉnh: complete Boolean algebrađại số Boole: Boolean algebrađại số Bun: Boolean algebrađại số Bun đầy đủ: complete Boolean algebrađại số Lie: Lie algebrađại số bản số: cardinal algebrađại số bao: enveloping algebrađại số các lớp: algebra of classesđại số các quan hệ: relational algebrađại số các quaternion: quaternion algebrađại số cao cấp: higher algebrađại số chéo: diagonal algebrađại số chính: cardinal algebrađại số có cấp hữu hạn: algebra of finite orderđại số compac tuyến tính: linearly compact algebrađại số compact tuyến tính: linear compact algebrađại số dấu phẩy động: floating point algebrađại số dẫn xuất: derived algebrađại số đa thức: polynomial algebrađại số đại cương: general algebrađại số đại số: algebraic algebrađại số đóng: closure algebrađại số đơn: simple algebrađại số đối hợp: involutory algebrađại số đối xứng: symmetric algebrađại số đồ thị: graphic algebrađại số đồng điều: homological algebrađại số đồng liêu: homological algebrađại số giao hoán: commutative algebrađại số giao hoán trên một trường: commutative algebra on fieldđại số hình thức: formal algebrađại số hiện đại: modern algebrađại số học: algebrađại số học boole: boolean algebrađại số kết hợp: associative algebrađại số không: zero algebrađại số không giao hoán: non-commutative algebrađại số không kết hợp: non-associative algebrađại số lôgic: logical algebrađại số lôgic: logic algebrađại số lôgic: boolean algebrađại số lôgic: algebra of logicđại số luận lý: boolean algebrađại số luân phiên: alternating algebrađại số ma trận: matrix algebrađại số ma trận: linear algebrađại số mệnh đề: propositional algebrađại số một chuỗi: uniserial algebrađại số ngoài: exterior algebrađại số nhân chập: convolution algebrađại số nhóm: group algebrađại số phân bậc: graded algebrađại số phân bậc chính quy: regularly graded algebrađại số phổ dụng: universal algebrađại số phức: complex algebrađại số phụ: supplemented algebrađại số quá trình truyền thông: algebra of communicating processes (ACP)đại số quan hệ: relational algebrađại số sơ cấp: elementary algebrađại số spinơ: spinor algebrađại số tách được: separable algebrađại số tập hợp: set algebrađại số tensơ: tensor algebrađại số thay phiên: alternating algebrađại số thay phiên phải: right alternative algebrađại số thương: quotient algebrađại số thương: factor algebrađại số tích chập: convolution algebrađại số topo tuyến tính: linearly topological algebrađại số topo tuyến tính: lineally topological algebrađại số trên một trường: algebra on a fieldđại số trực kiện: literal algebrađại số trừu tượng: abstract algebrađại số trung tâm: central algebrađại số tự do: free algebrađại số tuyến tính: linear algebrađại số tuyến tính: matrix algebrađại số vectơ: vector algebrađại số vi phân: differential algebrahằng nhân của một đại số: multiplication constants of an algebrahằng số nhân của một đại số: multiplication constant of an algebrakiểu dữ liệu đại số: algebra data typemôđun đại số: algebra modulengôn ngữ đại số quan hệ: relational algebra languagephức hóa của đại số Li: complexification of Lie algebraalgebraicbất biến đại số: algebraic invariantbậc của một đường cong đại số: degree of an algebraic curvebậc của một mặt đại số: degree of an algebraic surfacebậc của một số đại số: degree of an algebraic numberbiểu thức đại số: algebraic expressionbiểu thức đại số hỗn tạp: mixed algebraic expressionsbộ chương trình thao tác đại số: algebraic manipulation package (AMP)bộ cộng đại số: algebraic adderbộ dịch đại số tổng quát: generalized algebraic translator (GAT)bộ dịch đại số tổng quát hóa: GAT (generalized algebraic translator)cấu hình đại số: algebraic configurationcấu trúc đại số: algebraic structuredạng đại số: algebraic formdạng đại số của số phức: algebraic form of a complex numberdấu đại số: algebraic symboldấu đại số: algebraic signđa tạp đại số: algebraic manifoldđa tạp đại số: algebraic varietyđại số đại số: algebraic algebrađiểm rẽ nhánh đại số: algebraic branch pointđối thoại diễn dịch đại số: algebraic interpretive dialogue (AID)đoàn đại số: algebraic congruenceđường cong đại số: algebraic curvedự báo tuyến tính xuất phát từ mã đại số: Algebraic Code Excited Linear Prediction (ACELP)giá trị đại số: algebraic valuegiải tích đại số: algebraic analysisgiống của đường cong đại số: genre of an algebraic curvehàm đại số: algebraic (al) functionhàm đại số: algebraic functionhàm đại số nguyên: integral algebraic functionhệ dạng đại số: system of algebraic formshệ đại số: algebraic systemhình học đại số: algebraic geometrylý thuyết đại số: algebraic theorylý thuyết đại số các số: algebraic theory of numbersmáy tính tay với logic đại số: calculator with algebraic logicmáy tính với đại số logic: calculator with algebraic logicmặt đại số: algebraic surfacemặt nón đại số: algebraic conemặt trụ đại số: algebraic cylindermở rộng đại số: algebraic extensionmôđun đại số: algebraic modulenghiệm đại số: algebraic solutionngôn ngữ chức năng lôgic đại số: algebraic logic functional language (ALF)ngôn ngữ đặc tả đại số: algebraic specification languagengôn ngữ đại số: algebraic languagengôn ngữ đại số học quốc tế: International Algebraic Language (IAL)ngôn ngữ thao tác đại số: algebraic manipulation languagephần bù đại số: algebraic complementphần phụ đại số: algebraic adjointphần phụ đại số: algebraic adjunctphần tử đại số: algebraic elementphân thức đại số hữu tỷ: rational algebraic fractionphép biến đổi đại số: algebraic transformationphép cộng đại số: algebraic additionphép toán đại số: algebraic operationphép trừ đại số: algebraic subtractionphức đại số: algebraic complexphương trình đại số: algebraic equationphương trình đại số tuyến tính: linear algebraic equationquy ước dấu đại số: algebraic sign conventionsố đại số: algebraic (al) numbersố đại số: algebraic numbersố đại số liên hợp: conjugate algebraic numbersố hạng đại số: algebraic termthuộc đại số: algebraictổng đại số: algebraic sumtôpô đại số: algebraic topologytoán tử đại số: algebraic operatortrường đại số: algebraic number fieldtrường số đại số: algebraic number fieldtương ứng đại số: algebraic correspondencexử lý đại số: algebraic manipulationalgebraic (al)hàm đại số: algebraic (al) functionsố đại số: algebraic (al) numberalgebraic geometryhình học đại số: algebraic geometryalgebraicallyđóng đại số: algebraically closedđộc lập đại số: algebraically independentđược cộng đại số: to be added algebraicallymột cách đại số: algebraicallynhóm Abel đại số: algebraically Abelian groupnhóm Abel đóng đại số: algebraically closed Abelian groupnhóm Aben đại số: algebraically Abelian groupnhóm Aben đóng đại số: algebraically closed Abelian groupphụ thuộc đại số: algebraically dependentbộ chương trình thao tác đại sốAMP (algebraic manipulation package)cấu hình đại sốconfiguration memberdạng đại số của số phứcrectangular form of a complex number

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

  • Cách làm sữa ngô sánh mịn

  • Cách xóa gợi ý tìm kiếm trên messenger

  • Cách kết nối wifi bằng wps

  • Cách xin nghỉ hẳn học thêm

  • x

    Welcome Back!

    Login to your account below

    Retrieve your password

    Please enter your username or email address to reset your password.